Close

Tin tức

May 28, 2019

TCVN 8637: 2011 – Phần 3

6.3.2 Trình tự dừng bơm:

a) Đóng từ từ van trên ống xả (nếu có);

b) Ngắt điện động cơ;

c) Mở van phá chân không (nếu có);

d) Khi máy bơm dừng hoàn toàn thì dừng hệ thống làm kín, bôi trơn, làm mát,…

6.4 Chạy thử không tải

6.4.1 Chạy thử không tải để kiểm tra tình trạng tổ máy bơm đã lắp đặt. Trong quá trình chạy không tải, phát hiện và loại trừ các sai sót, khiếm khuyết chưa được phát hiện ở giai đoạn lắp đặt.

6.4.2 Trong quá trình chạy thử cần theo dõi sự hoạt động của tổ máy bơm, các thông số về tốc độ, độ rung, nhiệt độ, các hệ thống làm mát, bôi trơn… Nếu phát hiện thấy khuyết tật thì dừng máy, tìm nguyên nhân và sửa chữa. Tổ máy chạy thử không tải phải đảm bảo các yêu cầu sau:

a) Chạy êm, không có tiếng gõ và độ ồn dưới 80 đề xi ben (decibel);

b) Trị số dòng điện và điện áp, rò rỉ nước và dầu mỡ bôi trơn… không được vượt quá trị số quy định của nhà sản xuất;

c) Nhiệt độ hộp dầu và bôi trơn không quá 65oC;

d) Nhiệt độ ổ trục và bề mặt ma sát bộ phận quay không vượt quá 65oC;

6.4.3 Chạy thử không tải kết thúc nếu tổ máy làm việc bình thường và ổn định sau 2 giờ.

6.5 Chạy thử có tải

6.5.1 Thực hiện chạy thử có tải sau khi hoàn thành chạy thử không tải. Chạy thử có tải cho tổ máy làm việc trong hệ thống với lưu lượng và áp lực công tác liên tục trong 4 giờ.

6.5.2 Trong quá trình chạy thử nghiệm với tải trọng công tác phải theo dõi và ghi lại các thông số kỹ thuật sau:

a) Áp suất hút;

b) Áp suất đẩy;

c) Cột áp toàn phần;

d) Lưu lượng;

e) Công suất;

f) Nhiệt độ của ổ đỡ máy bơm và động cơ;

g) Độ ồn và độ rung;

h) Độ rò rỉ nước tại các bề mặt ghép nối;

i) Dòng điện định mức;

k) Nhiệt độ và quá trình làm việc của các thiết bị điện.

6.5.3 Nếu tổ máy và hệ thống điện làm việc bình thường, các thông số kỹ thuật phù hợp với số liệu trong hồ sơ của máy và máy chạy ổn định đủ 4 giờ thì kết thúc chạy thử có tải.

6.5.4 Nếu một trong các thông số trên không đạt yêu cầu kỹ thuật thì tìm nguyên nhân và khắc phục cho tới khi đạt.

6.5.5 Việc khởi động và dừng máy trong quá trình chạy thử phải tuân theo các trình tự đã quy định trong tài liệu chỉ dẫn đi kèm.

7 Nghiệm thu hoàn thành

7.1 Tổ máy bơm và hệ thống thiết bị điện chỉ được nghiệm thu sau khi đã vận hành đạt các thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chạy ổn định không dưới 72 giờ

7.2 Các bước nghiệm thu, thành phần Hội đồng nghiệm thu, biên bản nghiệm thu, hồ sơ và thủ tục bàn giao công trình thực hiện theo các văn bản pháp quy hiện hành.


PHỤ LỤC A
(Quy định)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI LẮP ĐẶT MÁY BƠM

Bảng A.1 – Sai lệch kích thước của móng bê tông

Tên các kích thướcSai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của móng bê tông so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm± 20
2. Khoảng cách tâm các lỗ bu lông, mm± 15
3. Các kích thước khác trên mặt phẳng ngang, mm± 30
4. Độ cao của mặt bê tông móng so với độ cao thiết kế, mm– 30
5. Kích thước các lỗ bu lông:
– Tim lỗ trên mặt bằng, mm+ 5
– Chiều sâu lỗ, mm+ 10
– Đường kính lỗ, mm+ 10
– Độ không thẳng đứng của lỗ bu lông theo chiều sâu lỗ, mm/m+ 15

 

Bảng A.2 – Độ xiên tâm và độ di tâm cho phép khi căn chỉnh khớp nối trục

Khớp nối trụcĐường kính khớp nối trụcmmĐộ di tâmmmĐộ xiên tâmmm/m
Khớp nối mặt bích chốt cứngTới 300Từ 300 đến 5000,050,070,200,20
Khớp nối mặt bích chốt lót đệm đàn hồiTới 100Từ 100 đến 200Từ 200 đến 5000,100,120,150,350,350,40
Khớp nối bánh răngTới 300Từ 300 đến 500Từ 500 đến 900Từ 900 đến 1 4000,200,250,300,400,400,450,500,60
Khớp nối lò xo răng lượcTới 200Từ 200 đến 400Từ 400 đến 700Từ 700 đến 1 4000,100,200,300,500,300,400,500,60
Khớp nối vấuTới 100Từ 100 đến 200Từ 200 đến 3000,200,300,400,500,500,50

 

Bảng A.3 – Sai lệch cho phép lắp đặt máy bơm trục ngang

Tên các kích thướcSai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của máy so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm± 5,00
2. Độ cao của máy so với độ cao thiết kế, mm± 5,00
3. Độ không thăng bằng của máy theo chiều trục:
– Máy có lưu lượng từ 1 000 m3/h trở lên, mm/m0,05
– Máy có lưu lượng dưới 1 000 m3/h, mm/m

0,10

 

Bảng A.4 – Sai lệch cho phép lắp đặt khung bệ đỡ tổ máy bơm

Tên các kích thướcSai lệch cho phép
1. Sai lệch các đường tâm của khung đỡ máy so với các đường tâm chuẩn tương ứng, mm± 5,00
2. Độ cao khung đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm± 5,00
3. Độ không thăng bằng của khung đỡ máy:
– Theo chiều dọc trục, mm/m0,05
– Theo chiều vuông góc với trục, mm/m0,15

 

Bảng A.5 – Độ không đồng trục cho phép khi định tâm theo các nửa khớp nối của tổ máy bơm trục ngang

Tốc độ quay của trục bánh xe công tácr/minTrị số độ đảo đường kính và mặt đầu khớp nối cho phép (khi đường kính khớp nối nhỏ hơn 500 mm)mm
Khớp cứngKhớp mềm (chốt đàn hồi)
< 5000,100,15
Từ 500 đến 7000,080,10
Từ 750 đến 1 5000,060,08
Từ 1 500 đến 3 0000,040,06
> 3 0000,020,04

 

Bảng A.6 – Sai lệch cho phép lắp đặt máy bơm trục đứng

Tên các kích thướcSai lệch cho phép
Sai lệch tâm vòng đỡ máy so với tâm chuẩn, mm± 1,00
Độ cao vòng đỡ máy so với độ cao thiết kế, mm± 5,00
Độ không thăng bằng của vòng đỡ máy, mm/m0,05
Độ không thẳng đứng của trục bơm, mm/m0,05
Sai lệch tâm tổ máy so với tâm chuẩn, mm/m± 5,00
Khe hở hướng kính giữa bánh công tác và buồng bánh công tác so với khe hở trung bình, %20,00
Khe hở hướng kính giữa rôto và stato máy so với khe hở trung bình, %± 5,00
Độ đảo của trục tổ máy, mm0,10
Diện tích tiếp xúc của các mảnh bạc chặn đứng, %80,00
Sai lệch chiều dày các tấm bạc chặn, mmTừ 0,02 đến 0,03
Sai lệch độ cao của các giá đỡ máy phát so với độ cao thiết kế, mm± 5,00
Độ không thăng bằng của giá đỡ trên của máy phát, mm0,10
Sai lệch tâm giá đỡ trên của máy phát so với tiêu chuẩn, mm1,00

Xem lại: TCVN 8637: 2011 – Phần 2

Xem tiếp: TCVN 8637: 2011 – Phần 4

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ