Close

Tin tức

Tháng Năm 28, 2019

TCVN 8532 : 2010 – Phần 7

 PHỤ LỤC C

(Quy định)

THƯ HỎI ĐẶT HÀNG, BẢN ĐỀ NGHỊ, ĐƠN ĐẶT HÀNG

C.1. Thư hỏi đặt hàng

Thư hỏi đặt hàng bao gồm tờ dữ liệu với các thông tin kỹ thuật được chỉ dẫn bằng các vùng tô màu xám.

C.2. Bản đề nghị

Bản đề nghị phải bao gồm các thông tin kỹ thuật sau:

– Tờ dữ liệu có đầy đủ các thông tin được chỉ dẫn bằng (x);

– Bản vẽ biên hình sơ bộ;

– Bản vẽ mặt cắt điển hình;

– Đường đặc tính.

C.3. Đơn đặt hàng

Đơn đặt hàng phải bao gồm các thông tin kỹ thuật sau:

– Tờ dữ liệu có đầy đủ thông tin;

– Tài liệu yêu cầu.

 

PHỤ LỤC D

(Quy định)

TÀI LIỆU SAU ĐƠN ĐẶT HÀNG

C.1. Phải cung cấp cho khách hàng số lượng yêu cầu của các bản tài liệu đã được chứng nhận sau tại thời điểm thỏa thuận.

Bất cứ phương thức hoặc dạng tài liệu đặc biệt nào cũng phải được thỏa thuận.

C.2. Thông thường tài liệu gồm có

– Tờ dữ liệu

– Bản vẽ biên hình có kích thước;

– Sách hướng dẫn bao gồm thông tin về lắp đặt, đưa vào vận hành (chuẩn bị cho lần khởi động đầu tiên), vận hành, dừng máy, bảo dưỡng (kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa) bao gồm các bản vẽ mặt cắt ngang với danh mục các chi tiết, các dung sai cho vận hành, … và nếu cần thiết là hướng dẫn đặc biệt về các điều kiện vận hành riêng.

– Đường đặc tính.

– Danh mục các chi tiết dự phòng.

C.3. Tài liệu phải được nhận dạng rõ ràng bởi:

– Số của điều khoản;

– Số của đơn đặt hàng, và

– Số của nhà sản xuất/nhà cung cấp cho đơn hàng.

 

PHỤ LỤC E

(Tham khảo)

VÍ DỤ VỀ BỐ TRÍ VÒNG BÍT

E.1. Yêu cầu chung

Các hình E.1 đến E.4 chỉ ra nguyên tắc bố trí các vòng bít và không quy định chi tiết về kết cấu của các vòng bít này.

E.2. Vòng bít mềm [1](P)

P1 vòng bít mềmP2 Vòng bít mềm có vòng bôi trơn(được dùng để phun hoặc tuần hoàn chất lỏng để bít, kín, đệm, làm mát,…)P3 Vòng bít mềm có vòng bôi trơn(thường có ống lót đệm được dùng để phun và tuần hoàn chất lỏng để làm mát, làm sạch cặn,…)

1

CHÚ DẪN:

1 Nắp chặn vòng bít

Hình E.1 – Các ví dụ về vòng bít mềm

E.3. Vòng bít cơ khí đơn2 (S)

Các vòng bít này có thể là loại

a) Không cân bằng (U) (như trong Hình E.2), hoặc cân bằng (B) hoặc hộp xếp (Z);

b) Có hoặc không có sự tuần hoàn hoặc phun chất lỏng vào các mặt được bít kín;

c) Có hoặc không có ống lót đệm.

2

CHÚ DẪN:

1 Ống lót đệm

2 Vòng chất tải lò xo

3 Vòng tựa

Hình E.2 – Ví dụ về vòng bít cơ khí đơn

E.4. Nhiều vòng bít cơ khí2 (D)

Mỗi một hoặc cả hai vòng bít này có thể là không cân bằng (như trong Hình E.3) hoặc cân bằng.

3

CHÚ DẪN:

1 Vòng chất tải lò xo

2 Vòng tựa

Hình E.3 – Ví dụ về nhiều vòng bít cơ khí

E.5. Bố trí tôi (Q) cho vòng bít mềm, vòng bít cơ khí đơn hoặc nhiều vòng bít cơ khí2.

Q1 Vòng bít chính không có ống lót tiết lưu hoặc vòng bít phụQ2 Vòng bít chính có ống lót tiết lưuQ3 Vòng bít chính có vòng bít hoặc vòng bít mềm

4

CHÚ DẪN

1 Vòng bít chính5 Tôi bắt buộc
2 Tôi tùy chọn6 Vòng bít phụ
3 Rò rỉ7 Rò rỉ và tôi
4 Ống lót tiết lưu

Hình E.4 – Ví dụ về bố trí tôi

 

PHỤ LỤC F

(Tham khảo)

BỐ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG CHO CÁC VÒNG BÍT

F.1. Yêu cầu chung

Các Bảng F.1 và F.2 chỉ ra nguyên tắc bố trí đường ống cho các vòng bít và không quy định chi tiết về kết cấu của đường ống này.

F.2. Kiểu vòng bít theo đường ống cơ bản

Bảng F.1 – Kiểu vòng bít

Bố trí cơ bảnÁp dụng cho
Mã ký hiệuTương đương từ ISO 13790Hình vẽMô tảVòng bít mềmPVòng bít cơ khíSNhiều vòng bítDTôiQ
00Sơ đồ 021Không có đường ống, không có sự tuần hoànXX
01Sơ đồ 01Không có đường ống tuần hoàn bên trongXX
02Sơ đồ 112Chất lỏng tuần hoàn từ đầu ra của bơm đến khoang vòng bít (có sự trở về bên trong)XX
03Sơ đồ 143Chất lỏng tuần hoàn từ đầu ra của bơm đến khoang vòng bít và trở về đầu vào của bơmaXX
04Sơ đồ 314Chất lỏng tuần hoàn qua xyclon (có sự trở về bên trong); ống dẫn có tạp chất tới đầu vào của bơmXX
055Chất lỏng tuần hoàn qua xyclon (có sự trở về từ bên trong); ống dẫn có tạp chất tới rãnh thoátXX
06Sơ đồ 236Chất lỏng tuần hoàn bằng thiết bị bơm từ khoang vòng bít qua bộ trao đổi nhiệt trở về khoang vòng bítXX
078Chất lỏng tuần hoàn bên trong đến khoang vòng bít và trở về đầu vào của bơmXX
08a)Sơ đồ 32b)Sơ đồ 627Chất lỏng từ một nguồn bên ngoàia) Đến khoang vòng bít với lưu lượng vào bơmb) Để tôiXXXX
09Sơ đồ 53 (khoang vòng bít)9Chất lỏng bên ngoài (ví dụ, chất lỏng phun, chất lượng đệm) tới khoang vòng bít/tôi, đi ra một hệ thống bên ngoàiXXXX
10Sơ đồ 52 (tôi)10Chất lỏng chắn hoặc tôi được cung cấp bởi két chất lỏng có áp tuần hoàn bằng thiết bị xi phông nhiệt hoặc thiết bị bơmXX

[1] Phía bên trái của các hình vẽ chỉ ra phía bơm, phía bên phải của các hình vẽ là phía khí quyển

Xem lại: TCVN 8532 : 2010 – Phần 6

Xem tiếp: TCVN 8532 : 2010 – Phần 8

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ