Close

Tin tức

May 28, 2019

Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – cấp I – Phần 8

7.3.3. Tất cả các bề mặt bên ngoài được gia công cơ phải được phủ bằng chất chống gỉ thích hợp.

7.3.4. Các ổ trục và thân ổ trục phải được bảo vệ bằng dầu bảo quản dầu thích hợp với dầu bôi trơn. Phải có một thẻ được gắn chắc chắn vào bơm cảnh báo rằng các thân ổ trục được bôi trơn bằng dầu phải được đổ đầy dầu tới một mức thích hợp trước khi khởi động bơm.

7.3.5. Thông tin về chất bảo quản và tẩy bỏ chất bảo quản phải được gắn chắc chắn vào bơm.

7.3.6. Nhà sản xuất/nhà cung cấp phải cung cấp cho khách hàng bản hướng dẫn cần thiết để giữ gìn tính toàn vẹn của việc chuẩn bị bảo quản sau khi thiết bị đến hiện trường làm việc và trước khi bắt đầu làm việc.

7.4. Kẹp chặt các chi tiết quay khi vận chuyển

Để tránh hư hỏng các ổ trục do rung trong quá trình vận chuyển, các chi tiết quay nên được kẹp chặt theo cách được yêu cầu, quãng đường vận chuyển, khối lượng của rôto và kết cấu của ổ trục. Trong các trường hợp này phải gắn chắc chắn vào bơm một thẻ cảnh báo.

7.5. Lỗ

Tất cả các lỗ đến khoang chịu áp lực phải có các tấm chắn chịu được thời tiết, có đủ khả năng chịu được hư hỏng bất ngờ (xem 4.5.3). Các tấm chắn cho vỏ bọc không được giữ áp lực.

7.6. Đường ống và thiết bị phụ

Phải tiến hành mọi sự phòng ngừa để bảo đảm rằng đường ống nhỏ và thiết bị phụ được bảo vệ tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển bằng tầu thủy và bảo quản.

7.7. Nhận dạng

Bơm và tất cả các bộ phận được cung cấp ở dạng tháo rời khỏi bơm phải được ghi dấu rõ ràng và bền vững bằng số ký hiệu quy định.

7.8. Hướng dẫn lắp đặt

Phải bao gói và vận chuyển bằng tàu thủy một bản sao hướng dẫn lắp đặt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất/nhà cung cấp.

8. Trách nhiệm

8.1. Nhà sản xuất/nhà cung cấp các bộ phận, chi tiết của thiết bị chịu trách nhiệm về thiết kế, chất lượng và cung cấp các vật liệu không có khuyết tật.

8.2. Nhà sản xuất/nhà cung cấp thiết bị chịu trách nhiệm về tính năng làm việc thỏa đáng của thiết bị ở tất cả các điều kiện vận hành được quy định trong tờ dữ liệu.

8.3. Khách hàng có trách nhiệm xác định đúng các điều kiện vận hành trong tờ dữ liệu.

8.4. Khách hàng chịu trách nhiệm bảo quản, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng thiết bị.

 

Phụ lục A

(Quy định)

Bơm ly tâm – Tờ dữ liệu

Nếu có đề nghị hoặc yêu cầu một tờ dữ liệu thì tờ dữ liệu sau của bơm ly tâm phục vụ cho:

– Khách hàng để tìm hiểu, đặt hàng và ký kết hợp đồng; và

– Nhà sản xuất/nhà cung cấp để bỏ thầu và chế tạo.

Đặc tính kỹ thuật của các bộ phận phù hợp với tiêu chuẩn này.

Để mở rộng hơn không gian cho viết hoặc đánh máy, tờ dữ liệu có thể được mở rộng và tách ra thành hai trang nhưng việc đánh số đường trong mỗi trường hợp phải phù hợp với tờ dữ liệu tiêu chuẩn.

Hướng dẫn để điền vào tờ dữ liệu:

– Thông tin yêu cầu phải được chỉ ra bằng dấu gạch chéo (x) trong cột thích hợp;

–  Các hàng đã đánh dấu được khách hàng điền vào để hỏi đặt hàng;

– Các cột để trống có thể được dùng để chỉ ra thông tin yêu cầu và cũng dùng cho các dấu xem xét lại chỉ ra thông tin đã được đưa vào hoặc được xem xét lại;

– Để dễ dàng cho việc truyền đạt thông tin trong một hàng và vị trí của cột định dùng, cần sử dụng chú dẫn sau:

14

Các giải thích chi tiết hơn về các thuật ngữ riêng được cho dưới đây trong chừng mực mà các thuật ngữ này không được hiểu theo nghĩa thông thường.

ĐườngThuật ngữGiải thích
1/12/1Nhà máyLoại nhà máy, vị trí, vận hành, đặc điểm về xây dựng hoặc các đặc điểm khác.
1/2Phục vụChế độ vận hành, ví dụBơm cấp nước cho nồi hơi;Bơm nước thải;Bơm nước chữa cháy;

Bơm tuần hoàn;

Bơm nước chảy ngược (dòng ngược) v.v…

2/2Cấp đặc tính kỹ thuậtVí dụ, TCVN 8531:2010 (ISO 9905)
3/2Bộ dẫn độngNên dẫn động không trực tiếp, thông tin được cho trong “chú thích”
4/2
5/1Khách hàngTên công ty
6/1
5/26/2Nhà sản xuất/nhà cung cấpTên công ty
7Điều kiện hiện trườngVí dụ, lắp đặt ngoài trời, trong nhà, các điều kiện môi trường khác
8/1Chất lỏngKý hiệu chính xác của lưu chất. Khi chất lỏng là một hỗn hợp, nên có giải thích trong “chú thích”
8/3NPSH sử dụng được ở lưu lượng định mức/ danh nghĩaKhi quy định NPSH có thể sử dụng được, cần tính đến các điều kiện vận hành không bình thường
9/1Hàm lượng chất rắnCác thành phần chất rắn trong chất lỏng với cỡ hạt, khối lượng tính theo phần trăm của chất lỏng, đặc điểm của hạt (tròn, hình khối, hình chữ nhật) và mật độ chất rắn (Kg/dm3) và các tính chất riêng khác (ví dụ, khuynh hướng kết tụ) được cho trong “chú thích”.
10/1Ăn mòn bởiCác thành phần chất rắn trong chất lỏng
12/2Áp suất áp kế ở đầu vào, lớn nhấtÁp suất lớn nhất ở đầu vào trong quá trình vận hành, ví dụ, bởi sự thay đổi mức, các áp suất của hệ thống v.v…
13/3Công suất đầu vào lớn nhất của bơm tại đường kính danh định của bánh công tácYêu cầu về công suất lớn nhất của bơm tại đường kính danh định của bánh công tác, mật độ, độ nhớt và tốc độ quy định.
14/3Công suất đầu vào lớn nhất của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tácYêu cầu về công suất lớn nhất của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tác, mật độ, độ nhớt và tốc độ quy định.
15/3Công suất đầu ra định mức của bộ dẫn độngĐược quy định bằng cách xem xéta) Chế độ và phương pháp vận hành;b) Vị trí của điểm vận hành trong đồ thị đường đặc tính;c) Tổn thất do ma sát tại vòng bít kín trục;

d) Lưu lượng tuần hoàn đối với vòng bít cơ khí;

e) Tính chất của môi trường (chất rắn, mật độ, độ nhớt)

16/1Mối nguy hiểmVí dụ, dễ cháy, độc hại, có mùi, ăn da, bức xạ
16/2Cột áp định mức/ đường cong lớn nhấtCột áp lớn nhất tại đường kính bánh công tác được lắp đặt
20/2Giảm lực đẩy bằngVí dụ, ổ trục chặn, đĩa/ tang cân bằng, lỗ cân bằng, bánh công tác đối diện
21/2Ổ đỡ, kiểu cỡ kích thướcĐược tính đến các khe hở bên trong
22/2Ổ chặn, kiểu cỡ kích thướcĐược tính đến các khe hở bên trong
23/2Bôi trơnCung cấp chất bôi trơnLoại chất bôi trơn, ví dụ, dầu, dầu có áp lực, mỡ v.v…Ví dụ, bơm dầu, bơm mỡ, bộ kiểm tra mức dầu, bầu mỡ, kính kiểm tra que thăm dầu v.v…
24/1Kiểu bánh công tácKiểu bánh công tác, ví dụ, kín, hở, có rãnh v.v…
24/2Bố trí vòng bít kín trụcSử dụng ký hiệu thích hợp theo Phụ lục F
26/2Vòng bít kín trụcĐối với vòng bít cơ khí- Kiểu: Cân bằng (B)Không được cân bằng (U)Hộp xếp (Z)

– Kích thước: đường kính của trục hoặc ống lót tính bằng milimét dựa trên đường kính trục đi qua vòng đứng yên (ví dụ ISO 3069)

Đối với cụm vòng bít

– Kích thước: Đường kính của khoang vòng bít theo ISO 3069

26/3Áp suất thiết kếLiên quan đến thiết bị phụ (đường ống, bộ làm mát v.v…)
27/3Áp suất thửLiên quan đến thiết bị phụ (đường ống, bộ làm mát, v.v…)
33/1Giá đỡ vỏ bơmVí dụ, giá đỡ tâm trục, giá đỡ đế thân bơm, giá đỡ ổ trục
34/1Vỏ tháo đượcHướng kính, trục, liên quan đến trục
35/3 đến 36/3Bộ dẫn độngĐể có thông tin chi tiết hơn, sử dụng các tờ dữ liệu riêng hoặc chỗ trống dưới “chú thích”
44/2 đến 49/2Các bộ phận của vòng bít cơ khíSử dụng mã vật liệu cho các bộ phận của vòng bít cơ khí theo Phụ lục J.
46/2 đến 47/2Vòng bít cơ khíVí dụ, các vòng chữ O
50 đến 52Các phép thửCông ty hoặc cơ quan có thẩm quyền thực hiện các phép thử khác nhau, ví dụ, nhà sản xuất/nhà cung cấp và các tiêu chuẩn áp dụng (51), và tên của người có thẩm quyền đối với phép thử chứng kiến (52)

Xem lại: Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – cấp I – Phần 7

Xem tiếp: Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – cấp I – Phần 9

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Please Enter Your Facebook App ID. Required for FB Comments. Click here for FB Comments Settings page

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ