Close

Tin tức

Tháng Năm 28, 2019

Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 7

PHỤ LỤC F

(tham khảo)

VẬT LIỆU CHO BỘ PHẬN BƠM ĐƯỢC CHẤP NHẬN QUỐC TẾ

Bảng F.1 giới thiệu đặc tính kỹ thuật quốc gia tương đương cho phạm vi các loại vật liệu kim loại. Nó được cung cấp như một sự trợ giúp cho nhà sản xuất/nhà cung cấp và cho khách hàng mà phải quy định vật liệu bơm phù hợp với tiêu chuẩn này.

Đặc tính kỹ thuật vật liệu được liệt kê chỉ với mục đích hướng dẫn. Những đặc tính kỹ thuật sử dụng các tham khảo trong bảng này khẳng định được vật liệu phù hợp với từng ứng dụng riêng biệt bằng cách tra cứu thành phần hóa học của vật liệu và sự xử lý nhiệt của các vật liệu.

Việc đưa vật liệu tham khảo mà không được khuyến nghị cho sử dụng, sự không có mặt của vật liệu cũng không có nghĩa là vật liệu không thích hợp. Trong trường hợp cụ thể này đối với vật liệu phi kim loại không được cho trong bảng này.

Bảng F.1 không bao gồm hết mọi vật liệu và nhiều vật liệu có thể không thể ứng dụng đối với các ứng dụng hóa học cụ thể.

Bảng F.1 – Vật liệu cho các chi tiết bơm được quốc tế và quốc gia công nhận

Loại vật liệuỨng dụngTiêu chuẩn quốc tếISOMỹChâu ÂuNhật BảnJIS
ASTMUNSaENbKý hiệuSố hiệu
Gang đúcĐúc áp lực185/ Gr. 250A 278 Class 30F12401EN 1561EN-GJL-250JL1040G 5501, Gr. FC 250
Đúc thông thường185/ Gr. 300A 48 Class 25/30/40F11701/ F121011561EN-GJL-250EN-GJL-300JL1040JL1050G 5501, Gr. FC 250G5501, Gr. FC 300
Gang dẻoĐúc thông thường1083, 400-18A 536 Gr 60-40-18F328001563EN-GJS-400-18JS1020G5502, Gr.FCD400-18
Chống ăn mòn – NiĐúc đặc biệt2892, L-NiCuCr 15 6 3
2892, S-NiCr 20 2
A 436 Type 1
A 439 Type D-2
F41000
F43000
13835
13835
EN-GJLA-XNiCuCr15-6-2EN-GJSA-XNiCr20-2G5510, Gr.FCA-NiCuCr1563G5510, Gr.FCDA-NiCr202
Thép cácbonĐúc áp lực4991 C23-45AHA 216 GrWCBJ0300210213-2GP 240 GH1.0619G 5151, Cl SCPH 2
Đúc ở nhiệt độ thấp4991, C23-45BL4991, C43E2aL4991. C43LA 352 Gr LCBA 352 Gr LC2A 352 Gr LC3J 03003J 22500J 3155010213-310213-310213-3G18Mo5G20Mo5G9Ni101.54221.62201.5636G5152, Cl SCPL1G5152, Cl SCPL11G5152, CI SCPL21
Gia công áp lực683-18-C25,9327-2-PH26-PH31,9327-4A 266 Class 2K0350610222-2P 280 GH1.0426G 3202, Cl SFVC 2A
Thanh thép cán:Đúc áp lựcĐúc thông thường683-18-C 25.9327-2, PH26-PH31,9327-4A 696 Gr B40G1020010273P 295 GH1.0481G4051, Cl S25C
Thanh thép cán:Đúc thông thường683-18-C45e9327-2 – PH26-PH31,9327-4A 576 Gr1045G1045010083-2C 451.0503G 4051, Cl S45C
Bulông và ốc vít (Đúc thông thường)9327-2-F31A 193 Gr B7G414001026942 Cr Mo 41.7225G 4107, Class 2, SNB7
Đai ốc (Đúc thông thường)683-1-C35eA 194 Gr 2HK0400210269C 35 E1.1181G4051, CI S45C
Tấm9328-4,P 355 TN/PL 355 TNA 516 Gr 65/70K02403/ K0270010028-310028-2P 355 NP 355 NL1P 295 GH P 355 GH1.05621.05661.04811.0473G 3106, Gr. SM400B
Thép cácbonỐng9329-2, PH26-PH35A 106 GrBK0300610208-1L 245 GA1.0459G 3456, Gr. STPT 370/410
Phụ tùngA 105K03504G 4051, Cl S25CG 3202, Cl SFVC 2A, SFVC2B
Thép Crôm AISI 4140Thanh thép cánA 434 Class BB A434 Class BCG41400 c10083-142 Cr Mo 41.7225G4105.CI SCM 440
Bulông và vít cấyA 193 Gr B7G414001026942 Cr Mo 41.7225G 4107, Class 2, SNB7
Đai ốc9327-2-F31A 194 Gr2HK040021026910269C 45 EC 35 E1.11911.1181G4051, CI S45C
Thép Crôm 12%Đúc áp lựcA217 Gr CA 15J9115010213-2GX 8 Cr Ni 121.4107G 5121, CI SCS 1
A 487 Gr CA6NMJ9154010213-2GX4 Cr Ni 13-41.4317G 5121, Cl SCS 6, Cl SCS 6X
Đúc thông thườngA 743 Gr CA 15J9115010283GX 12 Cr 121.4011G5121, Cl SCS1, Cl SCS1X
A 743 Gr CA6NMJ9154010283GX 4 Cr Ni 13-41.4317G5121, CI SCS6, Cl SCS6X
Gia công áp lựcA 182 Gr F6a Cl 1A 182 Gr F 6 NMS41000S4150010250-410222-5X12 Cr 13X 3 Cr NiMo 13-4-11.40061.4313G 3214, Gr. SUS 410-AG3214.CI SUS F6NM
Gia công thông thườngA 473 Type 410S4100010088-3X12 Cr 131.4006G 3214, Gr. SUS 410-A
Thanh thép cán: Đúc áp lựcA 479 Type 410S4100010272X12 Cr 131.4006G 4303, Gr. SUS410 or 403
Thanh thép cán: Đúc thông thườngA 276 Type 410S4140010088-3X12 Cr 131.4006G 4303, Gr. SUS 410 or 403
Thanh thép cán: Rèn cA 276 Type 420A 473 Type 416A 582 Type 416S42000S41600S4160010088-3X20 Cr 13X20 Cr S 13X20 Cr S 131.40211.40051.4005G 4303, Gr. SUS 420J1 or 420J2
Thép Crôm 12%Bulông và vít cấyd3506-1, C4-70A 193 Gr B6S4100010269X22CrMoV 12-11.4923G 4303, Gr. SUS 410 or 403
Đai ốcd3506-2, C4-70A 194 Gr 6S4100010269X22CrMoV 12-11.4923G 4303, Gr. SUS 410 or 403
TấmA 240 Type 410S4100010088-2X 12 Cr 131.4006G 4304/4305 Gr. SUS 410 or 403
Thép không gỉ AusteniticĐúc áp lực11972, GX2CrNi18-10A 351 Gr CF3J9250010213-4GX2 Cr Ni 19-111.4309G 5121, CI SCS 19A
11972,GX2CrNiMo19-11-2A 351 Gr CF3MJ9280010213-4GX2 Cr Ni Mo 19-11-21.4409G5121, CI SCS 16AG5121, Cl SCS 16AX
Đúc thông thường11972, GX2CrNi18-10A 743 Gr CF3J9250010283GX2 Cr Ni 19-111.4309G5121, CI SCS 19A
11972,GX2CrNiMo19-11-2A 743 Gr CF3MJ9280010283GX2 Cr Ni Mo 19-11-21.4409G5121, CI SCS 16AG5121, CI SCS 16AX
Rèn9327-5, XCrNi18-10A 182 Gr F 304LS3040310222-5X2 Cr Ni 19-111.4306G 3214, Gr. SUS F 304 L
9327-5, XCrNiMo17-12A 182 Gr F 316LS3160310222-510250-4X2 Cr Ni Mo 17-12-21.4404G 3214, Gr. SUS F 316 L
Thanh cán thépe9327-5, X2CrNi18-109327-5, X2CrNiMo17-12A 479 Type 304LA 479 Type 316LA 479 Type 317A 479 Type XM19S30403S31603S31700S2091010088-310088-310088-3X2 Cr Ni 19-11X2 Cr Ni Mo 17-12-2X2 Cr Ni Mo 18-15-41.43061.44041.4361G4303, Gr.SUS 304 LG4303, Gr.SUS 316 L
A 240 TypeS20910
TấmA 240 Gr 304L/ 316LS30403S3160310028-710028-7X2 Cr Ni 19-11X2 Cr Ni Mo 17-12-21.43061.4404G 4304/4305, Gr. SUS 304L/316L
Ống9329-4, X2CrNi18-10,9329-4, X2CrNiMo17-A 312Type304L316LS30403S31603G 3459, Gr. SUS304LTP/316LTP
Thép không gỉ AusteniticỐng nối9327-5, X2CrNi18-109327-5, X2CrNiMo17-12A 182Gr F304L, Gr 316LS30403S3160310222-5X2 Cr Ni 19-11X2 Cr Ni Mo 17-12-21.43061.4404G 3214. Gr. SUSF304L/F316L
Bulông ốc vít3506-1, A4-70A 193 Gr B8MS3160010250-4X6 Cr Ni Mo Ti 17-12-21.4571G 4303, Gr. SUS 316
Đai ốc3506-2, A4-70A 194 Gr B8MS3160010250-4X6 Cr Ni Mo Ti 17-12-21.4571G 4303, Gr. SUS 316
Precipitation hardened stainless steelRèn áp lựcA 705 (“15-5 PH”)A 705 (“17-4 PH”)S 15500S 17400
Thép không gỉ képĐúc áp lực11972,GX2CrNiCuMoN 26 5 3 3A 351 Gr CD4 MCuA 890 Gr 1 BJ93370J9337210213-4GX2 CrNiMoCuN 25-6-3-31.4517
11972,GX2CrNiMoN 26 5 3A 890 Gr 3AcJ93371-—G 5121, Gr. SCS 11
A 890 Gr 4AcJ9220510213-4GX2 CrNiMoN 22-5-31.4470G 5121, Gr. SCS 10
Rèn9327-5,X2CrNiMoN22-5-3A 182 Gr F 51S3180310250-410222-5X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462
A 479S3255010088-3X2 Cr Ni Mo Cu N 25-6-31.4507
Thanh cán thép9327-5,X2CrNiMoN22-5-3A 276-S31803S3180310088-3X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462G 4303, Gr. SUS 329J3L
TấmA 240-S31803S3180310028-7X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462G 4304/G 4305. Gr. SUS 329J3L
ỐngA 790-S31803S31803G 3459, Gr. SUS 329J3LTP
Ống nối9327-5,X2CrNiMoN 22-5-3A 182 Gr F 51S3180310250-410222-5X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462B 2312/8 2316 Gr. SUS329J3L
Thép không gỉ képBulông ốc vít9327-5,X2CrNiMoN 22-5-3A 276-S31803S3180310088-3X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462G 4303. Gr. SUS 329J3L
Đai ốc9327-5,X2CrNiMoN 22-5-3A 276-S31803S3180310088-3X2 Cr Ni Mo N 22-5-31.4462G 4303, Gr. SUS 329J3L
Thép không gỉ kép cao tốcĐúc áp lựcA 351 Gr CD3MWCuNJ93380
A 890 Gr 5AJ9340410213-4GX2 Cr Ni Mo N 26-7-41.4469
A 890 Gr 6AJ93380
RènA 182 Gr 55S3276010250-410088-3X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501
Thanh cán thépA 276-S32760A 479-S32760S3276010088-3X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501G 4303, Gr. SUS 329J4L
TấmA 240-S32760S3276010028-7X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501G 4304/G 4305, Gr. SUS 329J4L
ỐngA 790-S32760S32760G 3459, Gr. SUS 329 J 4LTP
Ống nốiA 182 Gr F55S3276010250-410088-3X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501B 2312/B 2316 Gr. SUS329J4L
Bu lông ốc vítA 276-S32760S3276010088-3X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501G 4303, Gr. SUS 329J4L
Đai ốcA 276-S32760S3276010088-3X2 Cr Ni Mo Cu WN 25-7-41.4501G 4303, Gr. SUS 329J4L
Hợp kimRèn9725,NiCu30 – NW4400B 164B 564N04400N04400
K-Hợp kim niken-đồng9725,NiCu30AI3
Siêu hợp kim Cr-Ni 6259725,NiCr22Mo9Nb –B 446N06625EN 10095NiCr22Mo9Nb2.4856
Siêu hợp kim Cr-Ni 7189725,NiCr19Fe19Nb5Mo3-NW7718N07718
a Ký hiệu hệ thống số thống nhất (UNS) đối với ngảnh hóa học.b Nơi không tồn tại tiêu chuẩn của Hội đồng tiêu chuẩn Châu Âu (EN) thì sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia của các nước, ví dụ, Pháp, Anh, Đức,…c Không sử dụng trục ở điều kiện làm cứng (lớn hơn 302 HBW).d Đặc biệt, thông thường sử dụng AISI 4140.e Đối với các trục, cấp tiêu chuẩn 304 và 316 có thể thay thế bằng cấp các bon thấp (L).

f Thép không gỉ cao được phân loại số tương đương độ chịu bền ống phù hợp (PREN), lớn hơn hoặc bằng 40. Công thức kinh nghiệm đặc trưng cho PREN được cho trong công thức (F.1):

XPREN = [(wCr – (14,5 x wC)] + (3,3 x wMo) + (2 x wCu) + (2 x wW) + (16 x WN)                         (F.1)

where

wCr phần trăm khối lượng thành phần của crôm;

wC phần trăm khối lượng thành phần của các bon;

wMo phần trăm khối lượng thành phần của molypden;

wCu phần trăm khối lượng thành phần của đồng;

wW phần trăm khối lượng thành phần của vonfram;

WN phần trăm khối lượng thành phần của nitơ.

 

PHỤ LỤC G

(tham khảo)

DANH MỤC KIỂM TRA

Danh mục dưới đây chỉ rõ bằng số điều mục ở đó một quyết định có thể được yêu cầu bởi khách hàng, hoặc hợp đồng được lập giữa khách hàng và nhà sản xuất/nhà cung cấp:

Điều mụcĐưa ra quyết định hoặc hợp đồng được thỏa thuận
Thiết kế 
4.1.2Thử NPSHR và chất lỏng thử
4.1.3Quy định hoặc điều kiện xung quanh đặc biệt
4.2.2Thử và làm sạch nếu tỷ trọng dưới 1 000 kg/dm3
4.2.3Bố trí đặc biệt để phun và/hoặc làm nóng
4.3.1Tốc độ tới hạn
4.4.5Độ cho phép ăn mòn
4.5.3.2Bổ sung các mối nối phunCác mối nối lỗ xả và lỗ thông hơiThiết bị xả với bơm nhiều tầng
4.5.4Khoan các mối nối áp kế
4.5.6Loại mối nối ống bổ sung
4.6Ngoại lực và mô men tác động lên bíchTải trọng (nếu cao hơn tải trọng cho phép)
4.8.1Thiết kế bánh công tác đặc biệt
4.13.4Phương pháp bọc kín/bọc dây dẫn điện chạy qua chất lỏng đặc biệt nguy hiểm
4.14Thêm khoảng trống trên tấm nhãn
4.16Sử dụng khớp nối không có chi tiết đệmCân bằng động lực
4.17.1Vật liệu và kiểu lắp đặt tấm đế
4.17.5Số lượng dụng cụ và thiết bị chuyên dùng
Vật liệu
5.1Lựa chọn vật liệu
5.2Thành phần vật liệu và chất lượng để thử vật liệu và chứng nhận
Thử
6.1Thời gian tiến hành thử nghiệm
6.3.2.1Tham số thử
6.3.4.2Phương pháp chuyển đổi đối với các chất lỏng khác và điều kiện vận hành
6.3.4.3Cấp của phép thử tính năng thủy lực
6.3.4.4Thử NPSH
6.3.4.5Thử độ ồn
Chuẩn bị vận chuyển
7.1Chất chống ăn mòn cho các chi tiết không có tính chống ăn mòn
7.5Đánh dấu bổ sung
Phụ lục
DTài liệu: số các bản sao và loại tài liệu đặc biệt

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 1940-1, Mechanical vibration – Balance quality requirements of rigid rotors – Part 1: Determination and verification of balance tolerances (Rung cơ học – Yêu cầu chất lượng cân bằng của rô to cứng – Phần 1: Xác định sự cân bằng dư cho phép).

[2] ISO 7919-1, Mechanical vibration of non-reciprocating machines – Measurements on rotating shafts and evaluation criteria – Part 1: General guidelines (Rung cơ học các máy không có pit tông – Phép đo trên trục quay và tiêu chí đánh giá – Phần 1: Hướng dẫn chung).

[3] ISO 7919-3, Mechanical vibration of non-reciprocating machines – Measurements on rotating shafts and evaluation criteria – Part 3: Coupled industrial machines (Rung cơ học các máy không có pit tông – Phép đo trên trục quay và tiêu chí đánh giá – Phần 3: Máy công nghiệp được ghép đôi).

[4] ISO 8501-1, Preparation of steel substrates before application of paints and related products – Visual assessment of surface cleanliness – Part 1: Rust grades and preparation grades of uncoated steel substrates and of steel substrates after overall removal of previous coatings (Chuẩn bị thép nền trước khi sơn và những sản phẩm liên quan – Đánh giá bằng mắt độ sạch của bề mặt – Phần 1: mức độ rỉ và loại chuẩn bị thép nền chưa được phủ và thép nền sau khi loại bỏ hoàn toàn các lớp phủ trước đây).

[5] ISO 10816-3, Mechanical vibration – Evaluation of machine vibration by measurements on non-rotating parts – Part 3: Industrial machines with nominal power above 15 kW and nominal speeds between 120 r/min and 15 000 r/min when measured in situ (Rung cơ học – Đánh giá độ rung cơ học bằng các phép đo trên các chi tiết không quay – Phần 3: Máy công nghiệp có công suất danh nghĩa trên 15 kW và tốc độ danh nghĩa trong khoảng từ 120 r/min đến 15 000 r/min khi đo).

[6] EN 12723, Liquid pumps – General terms for pumps and installations – Definitions, quantities, letter symbols and units (Bơm chất lỏng – Thuật ngữ chung cho bơm và việc lắp đặt – Định nghĩa, số lượng, ký hiệu chữ cái và đơn vị).

[7] API 610, Centrifugal pumps for petroleum, heavy duty chemical, and gas industry services (Bơm ly tâm dùng cho công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí dùng trong công nghiệp).

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Thiết kế

4.1. Quy định chung

4.2. Các dẫn động chính

4.3. Tốc độ tới hạn, sự cân bằng và sự rung

4.4. Các bộ phận chứa áp suất

4.5. Nhánh, vòi phun và đầu nối đa dạng

4.6. Ngoại lực và mô men trên bích (đầu vào và đầu ra)

4.7. Bích nhánh nối (vòi phun)

4.8. Bánh công tác

4.9. Vòng bù mòn hoặc các bộ phận tương đương

4.10. Khe hở vận hành

4.11. Trục

4.12. Ổ trục

4.13. Dòng tuần hoàn

4.14. Tấm nhãn

4.15. Chiều quay

4.16. Khớp nối cho bơm dẫn động bằng từ tính

4.17. Tấm đế

4.18. Kiểm tra

5. Vật liệu

5.1. Lựa chọn vật liệu

5.2. Thành phần vật liệu và chất lượng

5.3. Sửa chữa

6. Thử nghiệm

6.1. Quy định chung

6.2. Thử vật liệu

6.3. Thử và kiểm tra bơm

7. Chuẩn bị vận chuyển

7.1. Bảo vệ bề mặt

7.2. An toàn các chi tiết quay khi vận chuyển

7.3. Lỗ

7.4. Ống và thiết bị bổ sung

7.5. Nhận biết

8. Thông tin cho sử dụng

Phụ lục A (quy định) Tờ dữ liệu cho bơm dẫn động bằng từ tính và bơm có động cơ được bọc kín

Phụ lục B (tham khảo) Ngoại lực và mô men tác động lên bích

Phụ lục C (tham khảo) Yêu cầu, đề xuất và đơn đặt hàng của khách hàng

Phụ lục D (tham khảo) Tài liệu sau khi có đơn đặt hàng của khách hàng

Phụ lục E (tham khảo) Sơ đồ và đặc tính hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

Phụ lục F (tham khảo) Vật liệu cho bộ phận bơm được chấp nhận quốc tế

Phụ lục G (tham khảo) Danh mục kiểm tra

Xem lại: Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 6

Xem tiếp: Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – cấp III – Phần 1

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ