Close

Tin tức

June 4, 2019

Bơm cánh gạt thủy lực thông số cơ bản

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2142 – 77

BƠM CÁNH GẠT THỦY LỰC

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Vane hydraulic pumps

Basic parameters

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bơm cánh gạt thủy lực dùng trong truyền dẫn thủy lực. Giá trị các thông số cơ bản không nằm trong các dãy thông số của tiêu chuẩn này phải được chọn theo TCVN 2144 – 77, TCVN 2147 – 77 và TCVN 2016 – 77.

Bảng 1

Áp suất danh nghĩa Pdn
MN/m26,310,012,5(14,0)16,020,0
KG/m263100125(140)160

200

Chú thích: Áp suất danh nghĩa ghi trong ngoặc cho phép sử dụng cho đến khi chế tạo loại thiết bị có áp suất cao hơn.

Bảng 2

Số vòng quay danh nghĩa ndn
Vòng/ph6007509601 5001 9202 4003 0003 7804 8006 000
Vòng/s10,012,516,025,032,040,050,063,080,0

100,0

Chú thích:

  1. Cho phép sử dụng giá trị 100 vòng/ph (16,6 vòng/s) làm số vòng quay danh nghĩa.
  2. Đối với các bơm có truyền dẫn bằng động cơ điện, cho phép dử dụng số vòng quay danh nghĩa của động cơ điện không đồng bộ.

Bảng 3

Thể tích làm việc V0 (cm3)
Dãy cơ bảnDãy phụDãy cơ bảnDãy phụDãy cơ bảnDãy phụDãy cơ bảnDãy phụ
1,0010,01001 000
11,21121 120
1,2512,51251 250
14,0140
1,6016,0160
18,0180
2,0020,0200
22,4224
2,5025,0250
28,0280
3,2032,0320
36,0360
4,0040,0400
45,0450
5,0050,0500
56,0560
6,3063,0650
71,0710
8,0080,0800
9,0090,0900

Chú thích:

  1. Khi chọn thể tích làm việc phải ưu tiên chọn dãy cơ bản.
  2. Sai số của thể tích làm việc so với giá trị ghi trong bảng không được vượt quá ± 3%.

Xem tiếp: Bơm và động cơ thủy lực thể tích yêu cầu kỹ thuật chung

Xem lại: Bơm và động cơ thể tích thể tích làm việc

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ