Close

Tin tức

Tháng Năm 28, 2019

Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 6

PHỤ LỤC B

(tham khảo)

NGOẠI LỰC VÀ MÔ MEN TÁC ĐỘNG LÊN BÍCH

Ngoại lực và mô men tác động lên bích xem TCVN 8532 (ISO 5199).

PHỤ LỤC C

(tham khảo)

YÊU CẦU, ĐỀ XUẤT VÀ ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA KHÁCH HÀNG

C.1. Yêu cầu

Yêu cầu phải bao gồm một tờ dữ liệu với thông số kỹ thuật được chỉ rõ bằng ký hiệu z

C.2. Đề xuất

Đề xuất phải bao gồm các thông tin kỹ thuật sau:

– tờ dữ liệu hoàn chỉnh được chỉ rõ bằng dấu gạch chéo “x”;

– bản vẽ lắp đặt sơ bộ;

– bản vẽ mặt cắt ngang điển hình;

– đường đặc tính.

C.3. Đơn hàng của khách hàng

Đơn hàng của khách hàng phải bao gồm các thông tin kỹ thuật sau:

– tờ dữ liệu hoàn chỉnh:

– tài liệu được yêu cầu.

PHỤ LỤC D

(tham khảo)

TÀI LIỆU SAU KHI CÓ ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA KHÁCH HÀNG

— Số bản sao đã thỏa thuận của các tài liệu đã được chứng nhận dưới đây phải được cung cấp cho khách hàng tại thời điểm đã thỏa thuận.

— Bất kỳ loại hoặc mẫu tài liệu đặc biệt nào nên là một điều mục của hợp đồng

Thông thường các tài liệu gồm có:

– tờ dữ liệu;

– bản vẽ lắp đặt;

– thông tin cho sử dụng, bao gồm thông tin lắp đặt, đưa vào vận hành (chuẩn bị cho khởi động lần đầu), vận hành, dừng máy, bảo dưỡng (kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa) kể cả các bản vẽ mặt cắt ngang có bản liệt kê các chi tiết, dung sai vận hành.v.v…, và nếu cần thiết, có cả hướng dẫn đặc biệt cho điều kiện vận hành cụ thể;

– sơ đồ mạch điện;

– đường đặc tính;

– bản liệt kê các phụ tùng.

Tài liệu phải được nhận biết rõ ràng bằng:

– số hàng,

– số đơn hàng của khách hàng, và

– số đơn hàng của nhà sản xuất/nhà cung cấp.

PHỤ LỤC E

(tham khảo)

SƠ ĐỒ VÀ ĐẶC TÍNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TUẦN HOÀN ĐIỂN HÌNH CHO BƠM CÓ ĐỘNG CƠ ĐƯỢC BỌC KÍN VÀ BƠM DẪN ĐỘNG BẰNG TỪ TÍNH

E.1 Chất lỏng sạch – Không dễ bay hơi – Nhiệt độ trung bình

 101 111
Sơ đồ 101

Sự tuần hoàn bên trong qua phần dẫn động đến đầu hútSơ đồ 111

Sự tuần hoàn khép kín từ bộ lọc xả qua phần dẫn động đến đầu hút 114 115Sơ đồ 114

Sự tuần hoàn khép kín bên trong từ phần xả qua phần dẫn động và phần giới hạn bên trong đến đầu hútSơ đồ 115

Sự tuần hoàn khép kín qua bộ lọc ly tâm hoặc bộ lọc cơ khí qua phần dẫn động, qua phần giới hạn bên trong đến đầu hút

CHÚ DẪN:

  1. Bộ lọc
  2. Điện trở dòng bên trong

CHÚ THÍCH 1: Số sơ đồ được sử dụng giống như số sơ đồ trong API 610.

CHÚ THÍCH 2: Số sơ đồ được phân nhóm trong nội dung này dựa vào loại ứng dụng.

Hình E.1 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

E.2. Chất lỏng bẩn

 131 132
Sơ đồ 131

a) Sự tuần hoàn khép kín qua thiết bị tách ly tâm ngoài hoặc trong, qua phần dẫn động đến đầu hút.

b) Chất lỏng công nghệ không dễ bay hơi.

c) Nhiệt độ trung bình.Sơ đồ 132

a) Phun rửa hoàn toàn bằng chất lỏng sạch bên ngoài không dễ bay hơi.

b) Nhiệt dẫn động bị khử nhờ chất lỏng được phun.

c) chất lỏng được phun không dễ bay hơi.

d) Nhiệt độ cao hoặc trung bình.

e) Có thể phun tại áp suất trung gian phía sau bánh công tác của bơm là không bắt buộc. 133 153Sơ đồ 133

a) Phun phần sau tại công suất dòng chảy đang trong quá trình giảm

b) Cung cấp chất lỏng sạch bên ngoài

c) Phun phần sau được giới hạn bởi sự giới hạn bên trong

d) Nhiệt độ cao hoặc trung bình

e) Dòng chảy được phun hoàn toàn không bắt buộc cho điểm làm mát bên ngoài thay vì tuần hoàn khép kín qua bộ trao đổi nhiệtSơ đồ 153

a) Bình chứa chất lỏng bên ngoài được nén

b) Bịt kín trục giữa phần dẫn động và mặt đầu bơm

c) Sự rò rỉ ít nhất của chất lỏng được phun bên ngoài qua nút bị kín

d) Nhiệt độ cao hoặc trung bình

e) Chất lỏng công nghệ dễ bay hơi hoặc không dễ bay hơi.

CHÚ DẪN:

1. Thiết bị tách ly tâm4. Van7. Nút bịt kín
2. Áp kế5. Bộ trao đổi nhiệt8. Nguồn áp suất
3. Thiết bị chỉ báo dòng chảy6. Điện trở dòng chảy bên trong9. Bình chứa

Hình E.2 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

E.3. Chất lỏng sạch – dễ bay hơi – Nhiệt độ trung bình

113

Sơ đồ 113

a) Sự tuần hoàn ngược chiều qua phần dẫn động đến bình hút

b) Nhiệt dẫn động không trở lại phần hút

CHÚ DẪN

  1. Bình hút 4. Điện trở dòng chảy bên trong
  2. Áp kế 5. Lỗ phun hay sự giới hạn bên trong
  3. Thiết bị chỉ báo dòng chảy

a Khi được quy định

Hình E.3 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

E.4. Chất lỏng sạch – Nhiệt độ cao – Không dễ bay hơi

 123 102
Sơ đồ 123

a) Sự tuần hoàn khép kín từ phần dẫn động qua bộ trao đổi nhiệt có bánh công tác bổ sung

b) Tấm chắn nhiệt giữa bơm và bộ phận dẫn độngSơ đồ 102

a) Phần dẫn động cụt

b) Nhiệt dẫn ra môi trường khí

c) Chủ yếu cho MDP  111(2 111(2Sơ đồ 101

a) Vật dẫn chất lượng cao

b) Làm mát (tại nhiệt độ cao) nhờ sự tuần hoàn khép kín bên trong qua phần dẫn độngSơ đồ 111

a) Vật dẫn chất lượng cao

b) Sự tuần hoàn khép kín từ phần xả qua lỗ đến phần dẫn động, đến phần hút114(2

Sơ đồ 114

a) Vật dẫn nhiệt độ cao

b) Làm mát (tại nhiệt độ cao) nhờ sự tuần hoàn khép kín bên trong qua phần dẫn động

CHÚ DẪN

  1. Tấm chắn nhiệt 2. Lỗ hay phần giới hạn bên trong
  2. Bộ trao đổi nhiệt 4. Điện trở dòng chảy bên trong

Hình E.4 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

 a m
Sơ đồ A

Làm mát hoặc làm nóng bộ trao đổi nhiệtSơ đồ M

Làm nóng hoặc làm mát phần dẫn động và vỏ hộp p nSơ đồ P

Làm mát hoặc làm nóng bộ trao đổi nhiệtSơ đồ N

Làm nóng hoặc làm mát phần dẫn động và vỏ hộp

CHÚ DẪN:

  1. Thiết bị chỉ báo dòng chảy (chỉ khi được quy định) 2. Van chặn 3. Bộ trao đổi nhiệt

Hình E.5 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

Sơ đồ

Sự tuần hoàn ngoài đến áp lực trung gian từ phần xả qua phần dẫn động và chỉ quay về vùng áp lực trung gian

Sơ đồ

Sự tuần hoàn ngoài đến áp lực trung gian từ phía sau bánh công tác qua phần dẫn động và chỉ quay về vùng áp lực trung gian

CHÚ THÍCH: Tất cả các sơ đồ cũng có thể có một số mẫu lọc.

CHÚ DẪN:

  1. Lỗ hoặc phần giới hạn bên trong.

Hình E.6 – Sơ đồ hệ thống đường ống tuần hoàn điển hình cho bơm có động cơ được bọc kín và bơm dẫn động bằng từ tính

Xem lại: Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 5

Xem tiếp: Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 7

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://inoxmen.com/

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ